nhựa sống

Học thuật
Thân thiện
nhựa sống

Trẻ em tràn đầy nhựa sống khi chơi đùa ngoài công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguồn sinh lực, sức sống mạnh mẽ tươi mới bên trong: Chỉ năng lượng sống căng tràn, mãnh liệt, thường được so sánh với nhựa cây - thứ duy trì sự phát triển xanh tươi của thực vật.
    • Sinh khí, nhiệt huyết: Chỉ sự nhiệt thành, đam mê năng lượng dồi dào trong tinh thần thể chất của một cá nhân hoặc một tập thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tuổi thanh xuân lúc con người tràn đầy nhựa sống.
    • đã lớn tuổi, ông ấy vẫn giữ được nhựa sống trong công việc đam mê sáng tạo.
    • Nhìn cây cối đâm chồi nảy lộc sau cơn mưa, ta cảm nhận rõ rệt nhựa sống đang tuôn trào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tràn đầy nhựa sống": Diễn tả trạng thái tràn ngập sinh lực, nhiệt huyết sức sống mãnh liệt.
    • Đội tuyển trẻ thi đấu với một tinh thần tràn đầy nhựa sống.
  • "Nhựa sống của tuổi trẻ": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh năng lượng, khát vọng sức sáng tạo đặc trưng của lứa tuổi thanh niên.
    • Chúng ta cần biết khơi dậy nhựa sống của tuổi trẻ cho sự phát triển của đất nước.
Biến thể từ gần giống
  • Sinh lực (danh từ): Sức sống, năng lượng duy trì sự tồn tại hoạt động.
    • Sau kỳ nghỉ, anh ấy đã hồi phục sinh lực.
  • Nhiệt huyết (danh từ): Lòng nhiệt thành, say mê hăng hái trong công việc hay lý tưởng.
    • Anh ấy làm việc với một nhiệt huyết không bao giờ tắt.
  • Sức sống (danh từ): Khả năng sinh tồn, phát triển năng lượng tổng thể.
    • Bức tranh thể hiện một sức sống mãnh liệt.
Từ đồng nghĩa
  • Sinh khí: Khí chất, tinh thần biểu hiện sức sống.
  • Năng lượng: Sức lực, khả năng hoạt động.
  • Hơi thở sự sống: (Cách nói hình tượng) Yếu tố căn bản tạo nên duy trì sự sống.
Các cụm từ liên quan
  • Tuôn trào nhựa sống: Diễn tả sức sống, cảm hứng hay năng lượng dâng trào mạnh mẽ.
    • Mùa xuân khiến vạn vật như tuôn trào nhựa sống.
  • Nhựa sống căng tràn: Nhấn mạnh sự đầy ắp, dồi dào mạnh mẽ của sức sống.
    • Người nghệ sĩ ấy vẫn giữ cho tâm hồn mình một nhựa sống căng tràn.
Thành ngữ, cách nói hình tượng liên quan
  • Như cây gặp mùa xuân: von về sự hồi sinh, trỗi dậy mạnh mẽ của sức sống sau một thời gian khó khăn, tương tự như cây cối đón nhận nhựa sống khi mùa xuân về.
    • Gặp được cơ hội mới, anh ấy phấn chấn như cây gặp mùa xuân.
nhựa sống

Trẻ em tràn đầy nhựa sống khi chơi đùa ngoài công viên.

  1. dt. Nguồn sinh lực, sức sống, ví như nhựa nuôi cây: tràn đầy nhựa sống.